Thạch Gia Trang  Bảo lãnh  Cơ Điện  Trang bị  Công ty,  Công ty TNHH
Bộ tích lũy bàng quang I-BOETH SS Dòng BNXQ BNXQAB BNXQA
I-BOETH SS Bladder Accumulator BNXQ Series BNXQAB BNXQA
I-BOETH SS Bladder Accumulator BNXQ Series BNXQAB BNXQA
I-BOETH SS Bladder Accumulator BNXQ Series BNXQAB BNXQA

Bộ tích lũy bàng quang I-BOETH SS Dòng BNXQ BNXQAB BNXQA

Loại cấu trúc:Loại BNXQA Loại BNXQABThể tích danh nghĩa:0.4-100LÁp suất danh nghĩa:25MpaLoại kết nối: Kết nối ren L,kết nối F-FlangTrung bình:Nước hoặc chất lỏng ăn mòn Nhiệt độ:-100C-+93 C

Gửi yêu cầu
Mô tả

1

I-BOETH (GB/T20663) Bộ tích lũy tiêu chuẩn quốc gia NXQ NXQA NXQAB

Tích lũy có thể được cài đặt theo chiều dọc, chiều ngang và xiên. Khi lắp đặt theo chiều dọc hoặc xiên, van dầu phải ở phía dưới. trong trường hợp các ứng dụng được liệt kê dưới đây, nên sử dụng các vị trí cụ thể. Loại kết cấu:Loại BNXQA Loại BNXQAB
Thể tích danh nghĩa:0.4-100L
Áp suất danh nghĩa: 25Mpa
Kiểu kết nối: Kết nối L-Thread, kết nối F-Flang
Trung bình: Nước hoặc ăn mòn
chất lỏng Nhiệt độ:-100C-+93C

1,固定方式/TypeofMounting:
蓄能器容量在1升以下可以直接安装在管路上;在震动强烈和1升以上容量情况下建议使用本企业制造的卡籍或整套蓄能器固定组件.
Ắc quy có thể tích nhỏ hơn 1L, có thể được lắp đặt trực tiếp trong đường ống. Đối với các rung động mạnh và thể tích trên 1 L, nên cố định bằng giá đỡ hoặc bộ lắp ắc quy
2氮气的充装/Sạc Nitơ:
要使蓄能器工作,必须把氮气充入到胶囊里去.氮气的充装用充气(氮)工具进行,建议使用本企业制造的CQU型充气工具,如氧气的压力不能满足(高压)能器的要求,建议使用本企业制造的氮气增压装置-CDZ型充氮车(专利产品).
Nitơ phải được nạp vào bàng quang trước khi bộ tích lũy bắt đầu hoạt động. Sạc nitơ cũng phải sử dụng công cụ sạc loại CQJ. Nếu áp suất nitơ không đáp ứng yêu cầu của bộ tích lũy, vui lòng sử dụng xe nạp nitơ loại chaori CDZ
3注意事项/Chú ý:
蓄能器壳体上不得进行焊接和任何机械加工;蓄能器胶囊内只许充入氮气,不得使用氧气及其它可燃性和腐蚀性气体;蓄能器应安装在由溢流阀或其他安全阀的液压系统中.
Không thực hiện công việc hàn hoặc gia công cơ khí trên vỏ ắc quy: Chỉ được phép sử dụng nitơ. Nghiêm cấm sử dụng oxy, chất dễ cháy hoặc khí ăn mòn. Ắc quy phải được lắp đặt trong hệ thống thủy lực có van tràn hoặc van an toàn.
4,订货说明/Lưu ý đặt chỗ:
标准囊式蓄能器为:NXQA-40/31.5-FY.公称压力为31.5Mpa公称容积为40L,连接形式为法兰连接以及液压油为工作介质的A型.
Bộ tích lũy bàng quang tiêu chuẩn:NXQA-40/31.5-FY.Áp suất danh nghĩa:31,5MPa; Thể tích danh định:40LLoại kết nối: Kết nối mặt bích: Trung bình: Chất lỏng thủy lực.

 

1

2

3 1

4

5 1

6 1

 

7 2

87

Chú phổ biến: i-boeth ss bình tích áp bàng quang dòng bnxq bnxqab bnxqa

Inquiry
goTop

(0/10)

clearall