Thạch Gia Trang  Bảo lãnh  Cơ Điện  Trang bị  Công ty,  Công ty TNHH
Động cơ đồng bộ Rexroth IndraDyn S MSK MSK040B-0600-NN

Động cơ đồng bộ Rexroth IndraDyn S MSK MSK040B-0600-NN

MSK030B-0900-NN MSK050B-0300-NN MSK050B-0600-NN MSK040C-0600-NN MSK050C-0300-NN MSK050C-0600-NN MSK060B-0300-NN MSK060B -0600-NN MSK060C-0300-NN MSK060C-0600-NN MSK061C-0600-NN MSK070C-0150-NN MSK070C-0300-NN MSK070C-0450-NN MSK070D{ {29}}NN MSK070D-0300-NN MSK070D-0450-NN MSK070E-0150-NN MSK070E-0300-NN MSK070E-0450-NN MSK071D-0200-NN MSK071D{{ 43}}NN MSK071D-0450-NN MSK071D-0450-FN MSK071E-0200-NN MSK071E-0300-NN MSK071E-0450-NN MSK076C-0300-NN MSK076C{{57 }}NN MSK100B-0200-NN MSK100B-0300-NN MSK100B-0400-NN MSK100B-0450-NN MSK100C-0200-NN MSK100C-0300-NN MSK100C{{71} }NN MSK101D-0200-NN MSK101D-0300-NN MSK101D-0200-NN MSK101D-0300-NN MSK101D-0450-NN MSK101D-0200-FN MSK101D-0300- FN MSK101D-0450-FN MSK101E-0200-NN MSK101E-0300-NN MSK101E-0450-NN

Gửi yêu cầu
Mô tả

1

Động cơ đồng bộ Rexroth IndraDyn S MSK MSK040B-0600-NN

SỐ MẪU:MSK030B-0900-NN MSK050B-0300-NN MSK050B-0600-NN MSK040C-0600-NN MSK050C-0300-NN MSK050C-0600-NN MSK060B{{13} }NN MSK060B-0600-NN MSK060C-0300-NN MSK060C-0600-NN MSK061C-0600-NN MSK070C-0150-NN MSK070C-0300-NN MSK070C-0450- NN MSK070D-0150-NN MSK070D-0300-NN MSK070D-0450-NN MSK070E-0150-NN MSK070E-0300-NN MSK070E-0450-NN MSK071D-0200-NN MSK071D-0300-NN MSK071D-0450-NN MSK071D-0450-FN MSK071E-0200-NN MSK071E-0300-NN MSK071E-0450-NN MSK076C-0300-NN MSK076C -0450-NN MSK100B-0200-NN MSK100B-0300-NN MSK100B-0400-NN MSK100B-0450-NN MSK100C-0200-NN MSK100C-0300-NN MSK100C{ {71}}NN MSK101D-0200-NN MSK101D-0300-NN MSK101D-0200-NN MSK101D-0300-NN MSK101D-0450-NN MSK101D-0200-FN MSK101D{{ 85}}FN MSK101D-0450-FN MSK101E-0200-NN MSK101E-0300-NN MSK101E-0450-NN
Thông số kỹ thuật
5.1 Dữ liệu cơ bản – Thiết kế kỹ thuật
Thiết kế động cơ B5 theo EN60034-7 (để biết thêm thông tin, xem chương
ter 9.4 "Vị trí thiết kế và lắp đặt" trên trang 160)
Đen (RAL 9005)
N (bình thường), theo EN 60034-14
G 2.5 acc. tới DIN ISO 1940-1
Theo DIN 42955, phiên bản 12.81 (IEC 60072-1)
Mã hoá
Dung sai đồng tâm
Dung sai lệch tâm và căn chỉnh
S1, M1
N
---
N
---
S2, M2
---
R
---
R
Hình.5-1: Dung sai độ đồng tâm, độ lệch và căn chỉnh, tùy thuộc vào
tùy chọn bộ mã hóa
Mặt bích theo DIN 42948, ed. 11 giờ 65.
Động cơ có rãnh then được cân bằng với chìa khóa hoàn chỉnh. Phần tử máy để
được điều khiển phải được cân bằng mà không cần chìa khóa.
Đầu trục hình trụ theo DIN 748, Phần 3, ed. 07.75 IEC 60072 (-1).
Lỗ định tâm, theo DIN 332 Phần 2, Phiên bản 05.83
Động cơ
Đường khóa tương ứng theo
DIN 6885-A (không thuộc phạm vi
giao động cơ)
Lỗ định tâm theo DIN
332 Phần 2, Phiên bản 05.83
MSK030 3 x 3 x 16
DS M3
MSK040 5 x 5 x 20
DS M5
MSK050 6 x 6 x 32
DS M6
MSK060 8 x 7 x 40
DS M8
MSK061 6 x 6 x 32
DS M6
MSK070 10 x 8 x 45
DS M10
MSK071 10 x 8 x 45
DS M10
MSK076 8 x 7 x 40
DS M8
MSK100 10 x 8 x 45
DS M10
MSK101 10 x 8 x 70
DS M12
Hình.5-2: Lỗ khóa và lỗ định tâm
 

 

1

2

3 1

4

5 1

6 1

 

7 2

87

Chú phổ biến: rexroth indradyn s động cơ đồng bộ msk msk040b-0600-nn

Inquiry
goTop

(0/10)

clearall