Bơm bánh răng MARZOCCHI Dòng ALP4 ALP4-D-190 ALP4-D-190-S0 ALP4A-D-190 ALP4-0-130 ALP 4-D-160 ALP4-0-190 ALP4-0-220 ALP4-0-250
Loại tiêu chuẩn máy bơmSomit{{0}} Mặt bích châu Âu + trục 70 + cổng E+ phốt tiêu chuẩn=mặt bích E + trục C0 + cổngA+ phốt tiêu chuẩnA=mặt bíchA+ trục C 1+portA + con dấu tiêu chuẩnVí dụ .ALP4-D-190=xoay theo chiều kim đồng hồ,128 cm?/rev, mặt bích châu Âu, trục côn 1:8, cổng mặt bích loại E, vòng đệm slandard.ALP{{ 17}}D-190-S0= xoay theo chiều kim đồng hồ, vòng quay 128 cm', hình răng nanh châu Âu, hình răng cưa có rãnh 1:8 (S0), cổng có răng nanh loại E, vòng đệm tiêu chuẩnALP4A-D-190=theo chiều kim đồng hồ vòng quay, vòng quay 128 cm', mặt bích bu lông SAE C6, trục hình trụ, cổng có mặt bíchLoại A, vòng đệm tiêu chuẩn.ALP4-D-270 ALP4-0-300 ALP4E-D-130 ALP4E- D-160 ALP4E-D-190 ALP4E-D-220 ALP4E-D-250 ALP4E-D-270 ALP4E-D-300 ALP4A-D{ {55}} ALP4A-D-160 ALP4A-D-190 ALP4A-D-220 ALP4A-D-250 ALP4A-D-270 ALP4A-D{{73 }}


|
Bơm bánh răng MARZOCCHI dòng ALP4 ALP{{0}}D-190 ALP4-D-190-S0 ALP4A-D-190 ALP4-0-130 ALP4-D -160 ALP4-0-190 ALP4-0-220 ALP4-0-250 ALP4-D-270 ALP4-0-300 ALP4E-D-130 ALP4E-D-160 ALP4E-D-190 ALP4E-D-220 ALP4E-D-250 ALP4E-D-270 ALP4E-D-300 ALP4A-D-130 ALP4A-D-160 ALP4A-D-190 ALP4A-D-220 ALP4A-D-250 ALP4A-D-270 ALP4A-D-300
|






Chú phổ biến: Bơm bánh răng MARZOCCHI Dòng ALP4 ALP4-D-190 ALP4-D-190-S0 ALP4A-D-190 ALP4-0-130 ALP 4-D-160 ALP4-0-190 ALP4-0-220 ALP4-0-250













